Từ: đang, sanh, thang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đang, sanh, thang:

鐺 đang, sanh, thang

Đây là các chữ cấu thành từ này: đang,sanh,thang

đang, sanh, thang [đang, sanh, thang]

U+943A, tổng 21 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dang1, cheng1, tang1;
Việt bính: cang1 dong1;

đang, sanh, thang

Nghĩa Trung Việt của từ 鐺

(Danh) Đồ trang sức đeo tai của phụ nữ.
◇Bắc sử
: Đầu đái kim bảo hoa quan, bị chân châu anh lạc, túc lí cách tỉ, nhĩ huyền kim đang , , , (Chân Lạp truyện ).(Trạng thanh) Lang đang leng keng, loong coong. $ Cũng viết là lang đang .
◇Thủy hử truyện : Chỉ thính đắc đang địa nhất thanh hưởng, chánh xạ tại bối hậu hộ tâm kính thượng , (Đệ lục thập tứ hồi) Chỉ nghe một tiếng "keng" thì mũi tên bắn vào tấm hộ tâm kính ở sau lưng.Một âm là sanh.

(Danh)
Ngày xưa, chỉ cái nồi có tai và chân.
◇Tô Thức : Chiết cước sanh biên ổi đạm chúc, Khúc chi tang hạ ẩm li bôi , (Tống Liễu Nghi Sư ).

(Danh)
Một khí cụ thời xưa có ba chân, làm bằng kim loại hoặc gốm sứ. Thường dùng để đựng trà hoặc rượu.
◎Như: trà sanh chõ trà, dược sanh sanh thuốc.
◇Quán Hưu : Trà phích kim sanh khoái, Tùng hương ngọc lộ hàm , (Hòa Mao học sĩ xá nhân tảo xuân ).

(Danh)
Ngày nay chỉ cái nồi nông, đáy bằng, dùng để xào nấu.Một âm là thang.

(Danh)
Một loại trống đồng nhỏ.
◇Khuất Đại Quân : Việt chi tục, phàm ngộ gia lễ, tất dụng đồng cổ dĩ tiết nhạc. (...) Kì tiểu giả viết thang, đại cận ngũ lục thốn , , . (...) , (Quảng Đông tân ngữ , Khí ngữ , Đồng cổ ).

(Danh)
Tên một binh khí thời xưa, hình bán nguyệt, có cán.

đương, như "lang đương (dây xiềng)" (gdhn)
xanh, như "cái xanh (chảo bằng đáy)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鐺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬕, 𨭡, 𨭺, 𨮇, 𨮈, 𨮉, 𨮊, 𨮋, 𨮌, 𨮍, 𨮎, 𨮐, 𨮑,

Dị thể chữ 鐺

,

Chữ gần giống 鐺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鐺 Tự hình chữ 鐺 Tự hình chữ 鐺 Tự hình chữ 鐺

Nghĩa chữ nôm của chữ: thang

thang:thang (chông kêu)
thang:lang thang; thuốc thang
thang:thang gỗ
thang:bắc thang
thang󱥭: 
thang:thênh thang
thang:thênh thang
thang:cái thang
thang:lang thang
thang:thang (khu trống rỗng)
thang:lang thang; thuốc thang
thang:thang (quan sông chỗ nông)
thang:thang (côn đồng hồ)
thang:thang (côn đồng hồ)
thang:thang (côn đồng hồ)
đang, sanh, thang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đang, sanh, thang Tìm thêm nội dung cho: đang, sanh, thang